Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

old – new

/əʊld – njuː/

Nghĩa thường dùng

cũ – mới tính từ

“I have an old phone and a new bag.”Tôi có một chiếc điện thoại cũ và một cái túi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...