Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

old and new testaments

/oʊld ənd nuː ˈtɛs.tə.mənts/

Nghĩa thường dùng

cựu ước và tân ước cụm từ

“The Bible consists of the Old and New Testaments.”Kinh Thánh bao gồm cựu ước và tân ước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...