Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

old fashioned

/oʊld ˈfæʃ.ənd/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

cổ điển, lỗi thời tính từ

“Her style is very old fashioned.”Phong cách của cô ấy rất cổ điển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

old fashioned

//

* tính từ
  • cũ, không hợp thời trang
  • nệ cổ, hủ lậu, lạc hậu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...