old fashioned
/oʊld ˈfæʃ.ənd/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
cổ điển, lỗi thời
tính từ
“Her style is very old fashioned.”Phong cách của cô ấy rất cổ điển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
old fashioned
//
* tính từ- cũ, không hợp thời trang
- nệ cổ, hủ lậu, lạc hậu