Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

old friend

/ˌəʊld ˈfrend/

Nghĩa thường dùng

bạn cũ, bạn lâu năm danh từ

“I met an old friend from university at the coffee shop.”Tôi gặp một người bạn cũ hồi đại học ở quán cà phê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...