old habits die hard
Nghĩa thường dùng
thói quen cũ khó bỏ
cụm từ
“Old habits die hard, but we can change gradually.”Thói quen cũ khó bỏ, nhưng ta có thể thay đổi dần.
Từ điển Anh–Việt
112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Old habits die hard, but we can change gradually.”Thói quen cũ khó bỏ, nhưng ta có thể thay đổi dần.
Đang tải...