Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

old server cabinets

Nghĩa thường dùng

tủ máy chủ cũ danh từ

“The archived personnel files in the basement storage room, next to the old server cabinets.”Các hồ sơ nhân sự đã lưu trữ trong phòng lưu trữ tầng hầm, bên cạnh các tủ máy chủ cũ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tủ máy chủ cũ
    • server cabinet: tủ máy chủ
  • cabinets dùng để lưu trữ thiết bị máy chủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...