old-timer
/'ould,taimə/
danh từ
- (thông tục) dân kỳ cựu (ở nơi nào, tổ chức nào...)
- người cổ lỗ sĩ
Biến thể từ
old-timers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an elderly man