Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

older sister

Đang hiển thị mục gốc older sister cho “older sisters”.

Nghĩa thường dùng

chị gái danh từ

“My older sister is a doctor.”Chị gái của tôi là bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...