Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

olive-branch

/'ɔlivbrɑ:ntʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

olive-branch

/'ɔlivbrɑ:ntʃ/

danh từ

  • cành ôliu (tượng trưng cho hoà bình)

thành ngữ

  1. to hold out the olive-branch
    • hội nghị hoà bình, nghị hoà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...