Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omni-

/'ɔmni/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omni-

//

  • hình thái ghép có nghĩa là tất cả
  • omnipotent
  • vạn năng
  • omnific
  • tạo ra tất cả
Định nghĩa tiếng Anh

A combining form denoting all, every, everywhere; as in omnipotent, all-powerful; omnipresent.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...