Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omnibuses

/'ɔmnibəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omnibuses

/'ɔmnibəs/

danh từ, số nhiều omnibuses

  • xe ô tô hai tầng
  • xe buýt
  • (như) omnibus book

tính từ

  • bao trùm, nhiều mục đích
  • nhiều nội dung, gồm nhiều vấn đề, gồm nhiều mục
    • omnibus bill: bản dự luật gồm nhiều mục
Định nghĩa tiếng Anh

n. an anthology of articles on a related subject or an anthology of the works of a single author n. a vehicle carrying many passengers; used for public transport

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...