Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omnichannel

/ˌɒm.niˈtʃæn.əl/

Nghĩa thường dùng

đa kênh (tích hợp tất cả kênh bán/tiếp thị) adj./n.

“An omnichannel strategy unifies online and offline experiences.”Chiến lược đa kênh thống nhất trải nghiệm online và offline.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adj./n.

  • đa kênh (tích hợp tất cả kênh bán/tiếp thị)

ví dụ

An omnichannel strategy unifies online and offline experiences. — Chiến lược đa kênh thống nhất trải nghiệm online và offline.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...