Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #18682

omnipresent

/'ɔmni'prezənt/

tính từ

  • có mặt ở khắp nơi
Định nghĩa tiếng Anh

s. being present everywhere at once

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...