Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omniscience

/ɔm'nisiəns/ phổ biến #29847
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omniscience

/ɔm'nisiəns/

danh từ

  • sự thông suốt mọi sự, sự toàn trí toàn thức
  • (Omniscience) Thượng đế, Chúa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being omniscient; having infinite knowledge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...