omnivorous
/ɔm'nivərəs/ GRE phổ biến #30799
Nghĩa thường dùng
ăn tạp, có thể ăn cả thực vật và động vật
tính từ
“Bears are omnivorous and eat both plants and meat.”Gấu là loài ăn tạp và ăn cả thực vật lẫn thịt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
omnivorous
/ɔm'nivərəs/
tính từ
- (động vật học) ăn tạp
- (nghĩa bóng) đọc đủ loại sách, đọc linh tinh
- an omnivorous reader: người đọc linh tinh đủ loại sách
Định nghĩa tiếng Anh
a. feeding on both plants and animals