Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omnivorous

/ɔm'nivərəs/ GRE phổ biến #30799

Nghĩa thường dùng

ăn tạp, có thể ăn cả thực vật và động vật tính từ

“Bears are omnivorous and eat both plants and meat.”Gấu là loài ăn tạp và ăn cả thực vật lẫn thịt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omnivorous

/ɔm'nivərəs/

tính từ

  • (động vật học) ăn tạp
  • (nghĩa bóng) đọc đủ loại sách, đọc linh tinh
    • an omnivorous reader: người đọc linh tinh đủ loại sách
Định nghĩa tiếng Anh

a. feeding on both plants and animals

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...