Từ điển Anh–Việt

111.887 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on a budget

/ɒn ə ˈbʌdʒɪt/

Nghĩa thường dùng

chi tiêu trong giới hạn ngân sách cụm từ

“We are traveling on a budget this year.”Chúng tôi đang du lịch trong giới hạn ngân sách năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...