Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on a large scale

Nghĩa thường dùng

quy mô lớn prep+adj+noun

“The company now operates on a large scale across Europe.”Công ty giờ hoạt động ở quy mô lớn khắp châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...