Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on a related note

/ɒn ə rɪˈleɪtɪd noʊt/

Nghĩa thường dùng

giới thiệu một ý tưởng hoặc chủ đề liên quan cụm từ

“The event was a success. On a related note, we should plan another one soon.”Sự kiện đã thành công. Nói về một chủ đề liên quan, chúng ta nên lên kế hoạch cho một sự kiện khác sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...