Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on a small scale

Nghĩa thường dùng

quy mô nhỏ prep+adj+noun

“The company started producing goods on a small scale before expanding.”Công ty bắt đầu sản xuất hàng hóa với quy mô nhỏ trước khi mở rộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...