Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on a wing and a prayer

/ɒn ə wɪŋ ənd ə prɛr/

Nghĩa thường dùng

Làm điều gì đó với ít khả năng thành công. cụm từ

“They set off on a wing and a prayer, hoping to reach home safely.”Họ lên đường với ít hy vọng, mong về nhà an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...