Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on account of

/ɒn əˈkaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

do, vì, bởi lý do cụm từ

“The flight was delayed on account of bad weather.”Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...