Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on and off

/ˌɒn ənd ˈɒf/

Nghĩa thường dùng

thỉnh thoảng, lúc có lúc không, không liên tục cụm từ

“It has been raining on and off all afternoon.”Trời mưa lúc có lúc không suốt buổi chiều.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...