on average
/ɒn ˈævərɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
nói chung; trung bình
cụm từ
“On average, people spend more time on their phones than reading.”Nói chung, mọi người dành nhiều thời gian hơn cho điện thoại so với việc đọc sách.