Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on board

/ɒn bɔːrd/

Nghĩa thường dùng

đồng ý tham gia, ủng hộ kế hoạch hoặc ý tưởng thành ngữ

“We need everyone on board before launching.”Chúng ta cần mọi người đồng thuận trước khi triển khai.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...