Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on display

/ɒn dɪˈspleɪ/

Nghĩa thường dùng

được trưng bày cụm từ

“The new phones are on display near the shop entrance.”Mấy chiếc điện thoại mới được trưng bày gần cửa ra vào.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...