Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on fire

/ɒn ˈfaɪə/

Nghĩa thường dùng

đang cháy, bốc cháy cụm từ

“People shouted that the old house was on fire.”Mọi người hô lên rằng ngôi nhà cũ đang cháy.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...