on foot
Nghĩa thường dùng
đi bộ (dùng chân)
cụm từ
“I usually go to the market on foot.”Tôi thường đi bộ ra chợ.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I usually go to the market on foot.”Tôi thường đi bộ ra chợ.
Đang tải...