Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on location

/ɒn ləʊˈkeɪʃn/

Nghĩa thường dùng

quay tại hiện trường thực (không phải trong phim trường) cụm từ

“The film was shot on location in the mountains.”Bộ phim được quay tại hiện trường thực ở vùng núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...