Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on one hand

/ɒn wʌn hænd/

Nghĩa thường dùng

một khía cạnh của một lập luận hoặc tình huống cụm từ

“On one hand, technology improves communication.”Một mặt, công nghệ cải thiện giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...