Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on pins and needles

/ɒn pɪnz ənd ˈniːdlz/

Nghĩa thường dùng

hồi hộp, lo lắng bồn chồn trong khi chờ đợi kết quả thành ngữ

“We were on pins and needles waiting for the exam results.”Chúng tôi bồn chồn lo lắng khi chờ kết quả thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...