on shaky ground
/ɒn ˈʃeɪki ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
Trong một tình huống rủi ro hoặc không ổn định.
cụm từ
“Their relationship is on shaky ground after the argument.”Mối quan hệ của họ đang ở trong tình trạng không ổn định sau cuộc tranh cãi.