Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on shaky ground

/ɒn ˈʃeɪki ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

Trong một tình huống rủi ro hoặc không ổn định. cụm từ

“Their relationship is on shaky ground after the argument.”Mối quan hệ của họ đang ở trong tình trạng không ổn định sau cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...