Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on strike

/ɒn straɪk/

Nghĩa thường dùng

đình công cụm từ

“The factory workers are on strike for higher pay.”Công nhân nhà máy đang đình công để đòi tăng lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...