on that basis
/ɒn ðæt ˈbeɪ.sɪs/
Nghĩa thường dùng
trên cơ sở đó; căn cứ vào đó
cụm từ
“The analysis looked promising; on that basis, funding was approved.”Phân tích có vẻ khả quan; căn cứ vào đó, vốn được duyệt.