Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the brink of

/ɒn ðə brɪŋk ʌv/

Nghĩa thường dùng

bên bờ vực của cụm từ

“The company is on the brink of collapse.”Công ty đang trên bờ vực sụp đổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...