Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the brink of disaster

/ɒn ðə brɪŋk ʌv dɪˈzæstər/

Nghĩa thường dùng

gần trải nghiệm một vấn đề nghiêm trọng hoặc thất bại cụm từ

“The company is on the brink of disaster due to poor management.”Công ty đang ở trên bờ vực thảm họa do quản lý kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...