on the brink of disaster
/ɒn ðə brɪŋk ʌv dɪˈzæstər/
Nghĩa thường dùng
gần trải nghiệm một vấn đề nghiêm trọng hoặc thất bại
cụm từ
“The company is on the brink of disaster due to poor management.”Công ty đang ở trên bờ vực thảm họa do quản lý kém.