on the chopping block
/ɒn ðə ˈtʃɒpɪŋ blɒk/
Nghĩa thường dùng
có nguy cơ bị loại bỏ hoặc cắt giảm
cụm từ
“Several projects are on the chopping block due to budget cuts.”Một số dự án đang có nguy cơ bị cắt giảm do ngân sách.