on the drawing board
/ɒn ðə ˈdrɔɪŋ bɔrd/
Nghĩa thường dùng
một cái gì đó vẫn đang trong giai đoạn lập kế hoạch
cụm từ
“The new software is still on the drawing board.”Phần mềm mới vẫn đang trong giai đoạn lập kế hoạch.