Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the edge

/ɑn ði ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

trong tình huống rủi ro hoặc không chắc chắn cụm từ

“The company is on the edge due to financial troubles.”Công ty đang trong tình trạng rủi ro do khó khăn tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...