Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the edge of one's seat

Nghĩa thường dùng

rất hồi hộp hoặc lo lắng về điều gì sẽ xảy ra tiếp theo cụm từ

“I was on the edge of my seat during the thrilling movie.”Tôi rất hồi hộp trong bộ phim hồi hộp đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...