on the fly
/ɒn ðə flaɪ/
Nghĩa thường dùng
làm điều gì đó nhanh chóng và không có kế hoạch
cụm từ
“We had to make decisions on the fly during our trip.”Chúng tôi phải đưa ra quyết định nhanh chóng trong chuyến đi.