Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

On the go

Nghĩa thường dùng

Bận rộn cụm từ

“People are always on the go these days, juggling work, family, and social life.”Mọi người luôn bận rộn ngày nay, phải cân bằng giữa công việc, gia đình và cuộc sống xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...