Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the losing side

/ɒn ðə ˈluːzɪŋ saɪd/

Nghĩa thường dùng

Là một phần của đội hoặc nhóm thua cuộc. cụm từ

“After the election, she found herself on the losing side.”Sau cuộc bầu cử, cô ấy thấy mình ở phía thua cuộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...