on the one hand... on the other hand
/ɑn ðə wʌn hænd... ɑn ði ˈʌðər hænd/
Nghĩa thường dùng
để trình bày hai ý tưởng trái ngược.
cụm từ
“On the one hand, studying abroad is expensive; on the other hand, it offers great opportunities.”Một mặt, du học rất tốn kém; mặt khác, nó mang lại nhiều cơ hội tuyệt vời.