Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the one hand... on the other hand

/ɑn ðə wʌn hænd... ɑn ði ˈʌðər hænd/

Nghĩa thường dùng

để trình bày hai ý tưởng trái ngược. cụm từ

“On the one hand, studying abroad is expensive; on the other hand, it offers great opportunities.”Một mặt, du học rất tốn kém; mặt khác, nó mang lại nhiều cơ hội tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...