Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the other hand

/ɒn ðə ˈʌð.ɚ hænd/

Nghĩa thường dùng

mặt khác, ở chiều ngược lại trạng từ

“Marketing costs rose; on the other hand, brand awareness grew.”Chi phí marketing tăng; mặt khác, nhận thức thương hiệu tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...