on the other hand
/ɒn ðə ˈʌð.ɚ hænd/
Nghĩa thường dùng
mặt khác, ở chiều ngược lại
trạng từ
“Marketing costs rose; on the other hand, brand awareness grew.”Chi phí marketing tăng; mặt khác, nhận thức thương hiệu tăng.