Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the premises

/ɒn ðə ˈpremɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

tại chỗ, trong khuôn viên (cơ sở) cụm từ

“Food bought here may only be eaten on the premises.”Đồ ăn mua ở đây chỉ được dùng tại chỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...