on the premises
Nghĩa thường dùng
“Food bought here may only be eaten on the premises.”Đồ ăn mua ở đây chỉ được dùng tại chỗ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Food bought here may only be eaten on the premises.”Đồ ăn mua ở đây chỉ được dùng tại chỗ.
Đang tải...