Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the right track

/ɒn ðə raɪt træk/

Nghĩa thường dùng

Đang tiến bộ hướng tới mục tiêu hoặc thành công. cụm từ

“You're on the right track with your studies.”Bạn đang đi đúng hướng với việc học của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...