Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the run

/ɒn ðə rʌn/

Nghĩa thường dùng

đang trốn chạy (thường là trốn cảnh sát hoặc tránh bị bắt) thành ngữ

“The escaped prisoner has been on the run for three days.”Tên tù vượt ngục đã trốn chạy suốt ba ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...