Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the same wavelength

/ɒn ðə seɪm ˈweɪvleŋθ/

Nghĩa thường dùng

hiểu nhau tốt cụm từ

“They are always on the same wavelength during discussions.”Họ luôn hiểu nhau tốt trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...