on the sidelines
/ɒn ðə ˈsaɪdˌlaɪnz/
Nghĩa thường dùng
Không tham gia hoặc tích cực tham gia.
cụm từ
“She prefers to stay on the sidelines during debates.”Cô ấy thích đứng ngoài trong các cuộc tranh luận.