Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the sidelines

/ɒn ðə ˈsaɪdˌlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

Không tham gia hoặc tích cực tham gia. cụm từ

“She prefers to stay on the sidelines during debates.”Cô ấy thích đứng ngoài trong các cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...