Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the warpath

/ɑn ðə ˈwɔrˌpæθ/

Nghĩa thường dùng

tức giận và sẵn sàng chiến đấu cụm từ

“After hearing the news, he was on the warpath.”Sau khi nghe tin, anh ấy đã rất tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...